电话响起在漆黑的房间里屏幕亮成蓝色一个名字浮现一个已经陈旧的名字 很久没有来电
男人坐着在木床边缘手机握在手里却没有接听铃声又响了一小会儿 然后骤然静下
他呼出一口气把手机放到床上黑暗又回来比刚才更厚他没有开灯 只是那样坐着
屏幕再次亮起一条信息到了“你在吗anh ơi,你在吗”他读得很慢 然后没有回复
他站起来走到阳台外街上已经亮灯车流渐渐稀少风穿过去 一缕薄薄的烟
等他再进来屏幕已经暗了那个未接来电仍然留在手机里他关掉电源 黑暗回来
01 · Mười Hai Tiếng Trong Hẻm
未接来电在黑暗中亮起;没有回应的声音让夜晚保持敞开。
电话响起在漆黑的房间里屏幕亮成蓝色一个名字浮现一个已经陈旧的名字 很久没有来电
男人坐着在木床边缘手机握在手里却没有接听铃声又响了一小会儿 然后骤然静下
他呼出一口气把手机放到床上黑暗又回来比刚才更厚他没有开灯 只是那样坐着
屏幕再次亮起一条信息到了“你在吗anh ơi,你在吗”他读得很慢 然后没有回复
他站起来走到阳台外街上已经亮灯车流渐渐稀少风穿过去 一缕薄薄的烟
等他再进来屏幕已经暗了那个未接来电仍然留在手机里他关掉电源 黑暗回来
Điện thoại reo lêntrong phòng tối ommàn hình sáng xanhtên hiện lên đómột cái tên đã cũ đã lâu không gọi
Người đàn ông ngồitrên mép giường gỗtay cầm điện thoạinhưng không bắt máychuông reo thêm chút rồi im bặt
Ông thở rađặt máy xuống giườngbóng tối lại vềdày hơn trước đóông không bật đèn chỉ ngồi như thế
Màn hình lại sángmột tin nhắn đến"anh có ở đókhông ạ, anh ơi"ông đọc rất chậm rồi chẳng trả lời
Ông đứng dậyra ngoài ban côngphố đã lên đènxe cộ thưa dầngió thổi qua làn khói thuốc mỏng
Khi ông vào lạimàn hình đã tắtcuộc gọi nhỡ kiavẫn còn trong máyông tắt nguồn bóng tối trở lại