Lundberg Selectionほかのアーティストを探す
七人で一つの袋を詰める

05 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Bảy Người Gói Một Túi

七人で一つの袋を詰める

Sương Muộn · 3:54 · ベトナム語

歌詞

おばあちゃんが布袋を探してと言うミシン台の下の引き出しにあるから糸まで一緒に引っ張り出す糸巻きが一つベッドの下へ転がるおばあちゃんは着替えを二組置いてサンダルを探しに出る

お父さんが布団を持ってくるバスは冷えるからと言うNgàおばさんはお菓子の箱Đạtおじさんはオレンジを提げてくるお母さんはバスタオルを持っているみんなちっとも重くないと言う

まだここが一つ空いてる私の手を入れてあるところ

隣のおばさんがグアバの袋を押し込むHòaさんがお茶の包みを持ってくる六人が布袋を囲み私はまだ口を広げている初めから数え直すおばあちゃんはまだ庭にいる

両手で袋の底を張るオレンジが袖の中へ転がる布団がやっと押し込まれるとタオルがもう飛び出す私は布の山にどっかり座る糸巻きがくるぶしに当たる

誰かがお菓子を減らそうと言うくれた人がすぐ横にいる誰かが向こうのおばさんの家にグアバはあると言う摘んできた人が両手をこする私はうつむいて糸を噛む歯の間で糸が切れる

まだここが一つ空いてる私の手を入れてあるところ

Đạtおじさんが新しいスーツケースを部屋の入り口に横向きに置く持ち手には値札がついたまま私は二つの着替えの山を見る保証書はまだ挟まっている持ち手を包むビニールの下に

おばあちゃんが戻って布袋を持ち上げ私の足元に下ろすお茶の包みは一番底かがんでなかなか引き出せない私が布団を持ち上げると二つのオレンジが隣の部屋へ転がる

Bà bảo cháu tìm túi vảitrong ngăn dưới bàn maycháu kéo ra cả cuộn chỉmột ống lăn vào chân giườngbà đặt hai bộ quần áorồi ra ngoài tìm đôi dép

Bố đem thêm chăn bôngbảo trên xe hay lạnhthím Ngà đem thêm hộp bánhchú Đạt xách cam sangmẹ cháu cầm theo khăn tắmai cũng bảo chẳng nặng đâu

Còn một chỗ nàycháu đang để bàn tay

Cô hàng xóm dúi túi ổiông Hòa mang qua gói chèsáu người đứng quanh túi vảicháu vẫn giữ miệng túi mởcháu đếm lại từ đầubà vẫn còn ngoài sân

Tay cháu giữ đáy túi căngcam lăn vào ống áochăn bông vừa nhét xuống đượckhăn tắm đã trồi lêncháu ngồi hẳn lên đống vảiống chỉ cấn vào mắt cá

Có người bảo lấy bớt bánhngười gửi bánh đứng sát bêncó người bảo nhà dì có ổingười hái ổi xoa hai taycháu cúi đầu cắn sợi chỉsợi chỉ đứt giữa răng

Còn một chỗ nàycháu đang để bàn tay

Chú Đạt đặt va li mớingang lối đi vào phòngnhãn giá còn treo ở quaicháu nhìn sang hai chồng áophiếu bảo hành còn kẹpdưới lớp nilon ở quai

Bà về xách thử túi vảirồi đặt xuống chân cháugói chè ở tận dưới đáybà cúi người kéo mãicháu nhấc chăn lên giúp bàhai quả cam rơi sang phòng khác