Lundberg Selectionほかのアーティストを探す
スーツケースの中の鍵

06 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Chìa Khóa Trong Va Li

スーツケースの中の鍵

Sương Muộn · 4:09 · ベトナム語

歌詞

午後に四輪のスーツケースを買った店の人が一回り押してみせたタイルの上を滑らかに走る指二本で引いてみた小さな錠もつけてくれて二本の鍵は袋の中で結ばれていた

袋をメッシュのポケットに入れたクリーム色の裏地のそばに家では子どもたちが集まってくる車輪を回して見せる母は木の寝台の向こう端でNhiの肩の糸くずを取っている

押すだけでこれでもう閉まる

二つのファスナーの引き手を小さな丸い穴に合わせるもう一方の手で蓋を押さえる指の下で乾いた音母が試せるよう持ち上げるとNhiが鍵はどこと聞く

右のズボンのポケットをたたく左ももう一度たたく閉めきっていないファスナーの隙間にメッシュの中の鍵袋が見える

押すだけでこれでもう閉まる

兄のĐứcが回してみようと手を出すその手を払いのける買ったばかりの錠はまだ光っているシャツをかけて隠す娘が見えるよと言う外で食べてきなさいと言う

スーツケースの店に電話すると鍵が中ならもう無理に回さないで明日の朝店へ持ってきてと言われた

母はHòaさんを呼びなさいと言う自分でやるよと答える指先に血がにじみ始めた縁に血がつくNhiが保証書をこちらへ押すその上に指を置く

Chiều nay tôi mua va li bốn bánhchị bán hàng đẩy một vòngnó đi êm trên nền gạchtôi kéo thử bằng hai ngónchị đưa thêm khóa nhỏhai chìa buộc sẵn trong bao

Tôi để bao vào ngăn lướisát lớp vải màu kemvề nhà đám trẻ vây lạitôi xoay bánh cho xemmẹ ngồi đầu bên kia phảnđang nhặt chỉ trên vai Nhi

Chỉ cần bấm xuốngthế là đóng xong

Tôi kéo hai đầu dây khóavào đúng khoảng tròntay kia ghì nắp xuống thấpmột tiếng khô dưới ngóntôi nhấc lên cho mẹ thửNhi hỏi chìa khóa để đâu

Tôi vỗ túi quần bên phảivỗ sang bên trái lần haiqua khe dây kéo chưa kíntôi thấy bao chìa trong lưới

Chỉ cần bấm xuốngthế là đóng xong

Anh Đức đưa tay xoay thửtôi gạt tay anh racái khóa vừa mua còn sángtôi lấy áo che lêncon bé nói cháu nhìn thấytôi bảo cháu ra ngoài ăn

Tôi gọi người bán va lichị bảo nếu chìa ở trongthì đừng cố vặn thêm nữasáng mai mang lại cửa hàng

Mẹ bảo gọi ông Hòa đếntôi bảo để con làmđầu ngón tay tôi vừa rướmmáu dính vào đường viềnNhi đẩy phiếu bảo hành lạitôi đặt ngón tay lên đó