Lundberg Selection더 많은 아티스트 만나보기
Mận 아주머니는 계산을 원한다

09 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Cô Mận Đòi Tính Tiền

Mận 아주머니는 계산을 원한다

Sương Muộn · 3:43 · 베트남어

가사

장부에 여덟 상을 적었다Đức가 주초에 주문한 것이다점심에는 꼭 열 상이 되었다그는 손님 앞에서 고개를 끄덕였다

아이를 집으로 보내 쌀을 더 가져오게 했다하던 숙제를 중간에 두고이제 그 사람은 개수대 옆에서식구처럼 계산해 달라고 한다나는 가격 적힌 쪽을 편다그는 몸을 굽혀 수도꼭지를 튼다손목의 번쩍이는 시계를물에 닿지 않게 높이 든다

생선값은 이 줄이고추가는 밑에 적었어요

그는 돈을 세 번 센다매번 같은 금액이다처음 상 수를 지우고새 숫자를 옆에 쓴다펜촉이 두 장을 눌러 새긴다

옷을 갈아입은 Lâm이 와서 묻는다얼마가 더 모자라나Đức는 손을 들어 막는다나는 부족한 액수를 그대로 읽는다Lâm은 문턱에 가만히 서 있고Đức는 안주머니를 뒤진다

작은 종이 한 장을 꺼낸다이름과 금액만 쓸 만한 크기펜을 주자 천천히 서명한다마지막 글자가 줄에 걸린다

생선값은 이 줄이고추가는 밑에 적었어요

Lâm이 과일 봉지를 준다아이에게 가져다주라고 한다장부 안 든 손으로 받는다펜은 아직 머리에 꽂혀 있다Đức는 빗자루를 가지러 들어갔다

지불 약속을 표지 안에 끼운다장부 끝이 엄지를 스친다아이는 밖에서 엄마를 기다린다기울어진 도시락을 들고밥이 생선 있는 쪽으로 쏠려숟가락으로 되밀고 있다

Tôi ghi tám mâm vào sổanh Đức đặt từ đầu tuầnđến trưa thành mười mâm chẵnanh gật đầu trước mặt khách

tôi sai con về lấy thêm gạonó bỏ dở bài đang làmGiờ anh đứng bên chậu rửabảo chị cứ tính như người nhàtôi lật sổ đến trang có giáanh cúi xuống vặn vòicổ tay đeo đồng hồ sánganh nâng cao khỏi vòi nước

Tiền cá ở hàng nàyphần thêm ghi bên dưới

Anh đếm tiền qua ba lượtlần nào cũng đến từng ấytôi gạch số mâm ban đầuviết số mới sang bênngòi bút hằn qua hai trang

Bác Lâm thay áo ra hỏicòn thiếu bao nhiêu cháuanh Đức giơ tay chắn lạitôi đọc đúng khoản còn thiếubác đứng yên ngay bậc cửaanh móc túi áo trong

Anh lấy ra tờ giấy nhỏchỉ đủ ghi tên và số tiềntôi đưa bút, anh ký chậmchữ cuối vướng vào đường kẻ

Tiền cá ở hàng nàyphần thêm ghi bên dưới

Bác Lâm đưa tôi túi quảbảo mang về cho contôi nhận bằng tay không cầm sổbút còn cài trên tócanh Đức đã vào lấy chổi

Tôi nhét tờ hẹn trả vào bìamép sổ cọ qua ngón cáicon tôi đứng ngoài đợi mẹtay giữ hộp cơm nghiêngcơm đổ sang bên có cánó dùng thìa gạt lại