Lundberg Selection더 많은 아티스트 만나보기
접시 밑의 차표

01 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Tấm Vé Dưới Đĩa

접시 밑의 차표

Sương Muộn · 3:56 · 베트남어

가사

차표 위에 접시를 놓는다종이 끝이 말리지 않도록Đức가 막 쟁반을 들고 와서접시를 들어 들여다본다소스가 엄지에 떨어지자냅킨 끝에 문지른다

차가 가는 곳의 이름을 읽고출발하는 날짜를 읽는다마당에서는 사람들이수세미 덩굴 시렁에 수 자를 매단다아들이 여동생을 부른다둘이 고개를 가까이 숙인다

그대로 두렴아직 밥을 다 안 먹었어

표는 금요일 오후에 샀다매표소 여자가 두 번 물었다마중 나올 분은 있으시지요나는 여동생 이름을 댔다여자는 작은 숫자 한 줄을 더 썼다영수증 뒷면에

Đức가 휴대전화를 가까이 대고엄마 얼마나 계실 거냐고 묻는다목요일에 돌아온다고 하며생강을 접시 가장자리로 옮긴다아들은 지도를 넓힌다간장이 아직 묻은 손가락으로

아이들이 작년부터 맞춰 둔내가 입을 빨간 블라우스깃을 두 가지로 여며 봐도아직 턱밑에 닿는다손가락 하나를 넣어 보니Đạt가 방석을 더 가져온다

그대로 두렴아직 밥을 다 안 먹었어

Đức는 표를 다시 끊겠다고 한다더 늦은 차도 남아 있다며손이 차표에 막 닿을 때나는 접시를 당긴다

접시 밑에는 작은 글씨가 더 있다길 건너편에서 승차아들은 고개를 숙여 다시 읽는다보라고 접시를 기울이자기름 한 줄이 좌석 번호를 지나아들 손톱까지 흐른다

Tôi kê đĩa lên tấm vécho mép giấy thôi congthằng Đức vừa bưng mâm đếnnhấc đĩa lên xemnước chấm rơi vào ngón cáinó chùi vào mép khăn

Nó đọc tên nơi xe đếnrồi đọc ngày xe đingoài sân người ta đang buộcchữ thọ lên giàn mướpnó gọi em nó lạicả hai cúi xuống gần

Để nguyên đấytôi còn chưa ăn xong

Vé mua từ chiều thứ sáuchị bán vé hỏi hai lầnbác có người ra đón chứtôi đọc tên em gáichị ghi thêm dãy số nhỏở mặt sau tờ biên nhận

Thằng Đức kê điện thoại sáthỏi mẹ định ở bao lâutôi bảo thứ năm mẹ vềrồi gắp gừng ra mép đĩanó kéo bản đồ cho rộngngón tay còn dính nước tương

Chúng nó đặt từ năm ngoáiáo đỏ cho tôi mặccổ áo cài qua hai lượtvẫn chạm vào dưới cằmtôi luồn ngón tay vào đóthằng Đạt lấy thêm gối kê

Để nguyên đấytôi còn chưa ăn xong

Đức bảo để con đặt lạichuyến muộn hơn cũng cònnó vừa chạm tay vào vétôi kéo đĩa về gần

Dưới đĩa còn hàng chữ nhỏxe đón bên kia đườngnó cúi đầu đọc lần nữatôi nghiêng đĩa cho nó nhìnvệt dầu chảy qua số ghếđến tận móng tay con