Lundberg Selection发现更多音乐人
十七号座位

11 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Ghế Số Mười Bảy

十七号座位

Sương Muộn · 4:30 · 越南语

歌词

车停在那排饭馆对面饭馆的灯还亮着Đức伸手要帮我提包我把短提手递给他长的挂在衣扣上他只好跟着我慢慢走

我的座位是十七号检票员往里指我跨过别人伸着的腿请他们稍微让一让从票根撕下的小票留在儿子的两指间

Đức还站在车门台阶下提醒姨妈来接的时间我说姨妈家换了门牌号他掏出手机查看司机问还有谁要下车Đức退后踩过水洼

红上衣留在衣柜里坐车我穿棕色的这边袖子有点短我往下拉,盖住手腕行李箱已经放进车底布袋抱在膝上

邻座女人抱着一串香蕉往旁边挪,给我腾地方我把礼物袋放到下面从侧袋取出针盒袖口扣只剩一根线连着我把它捏在两指间

车出站时碾过坑洼我的肩碰到她的肩她提醒前面的袋子我把袋子拉近脚边

妹妹Huệ第一次打来电话说硬枕头给你备好了我说拿软的那个她说姐姐又改主意邻座替我捧着线轴我把手机换到另一只手

我把线头穿进针眼车一颠,线分了叉我用两指重新捻好线轴放在她膝上针已穿到扣子的一半线头粘在嘴唇上

Xe đỗ bên kia dãy quánđèn hàng ăn còn sángĐức giơ tay xin mang túitôi đưa quai ngắn cho nóquai dài vướng vào khuy áonó phải đi chậm theo tôi

Tôi có ghế số mười bảyngười soát vé chỉ bên trongtôi bước qua chân đang duỗixin nhích giúp cho một chútmẩu vé bị xé khỏi cuốngnằm giữa hai ngón tay con

Đức còn đứng dưới bậc cửanhắc đến giờ dì ra đóntôi nói số nhà dì đổinó lấy điện thoại ra xemtài xế hỏi ai còn xuốngĐức bước lùi qua vũng nước

Áo đỏ để lại trong tủtôi mặc áo nâu đi xetay áo bên này hơi ngắntôi kéo xuống che cổ tayva li đã gửi dưới gầmtôi giữ túi vải trên đùi

Người ngồi cạnh cầm buồng chuốinhích sang nhường tôi chỗ kêtôi đặt túi quà xuống dướilấy hộp kim ở túi bênkhuy tay áo còn treo một sợitôi giữ nó giữa hai ngón

xe rời bến qua ổ gàvai tôi chạm vào vai chịchị nhắc cái túi phía trướctôi kéo nó về sát chân

Em Huệ gọi lần đầubảo gối cứng em để sẵntôi bảo lấy chiếc mềmem bảo chị lại đổichị bên cạnh giữ hộ cuộn chỉtôi đưa máy sang tay kia

Tôi luồn đầu chỉ qua kimxe xóc, sợi chỉ rẽ đôitôi vê lại bằng hai ngóncuộn chỉ nằm trên đùi chịkim đã đi qua nửa khuyđầu chỉ dính vào môi