Lundberg Selection发现更多音乐人
画框之外的手

10 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Bàn Tay Ngoài Khung

画框之外的手

Sương Muộn · 4:16 · 越南语

歌词

我把相机架在书堆上好拍到院里所有人爸爸说都要拍全谁还在厨房就喊出来我把椅子往左拖奶奶说给人留条路

Mận阿姨正端着水盆Hòa爷爷拿着没吃完的碗Đạt叔叔咬着绳头妈妈在找手镯爸爸撑起歪了的背景布叫大家站紧一些

我设好十秒就跑过门槛

头一回我绊上椅脚奶奶肩膀刚好出了画面下一回Thu姑姑接电话把脸转向屋里爸爸挨个喊名字妈妈退到最后面

我想让妈妈站我身边拉她的手走向院子中间爸爸已经站在那边我停在两人之间奶奶说Nhi把手给我我还握着妈妈的手

Hòa爷爷端着碗过来问用不用我到画面外面去我摇头,再碰一下相机屏幕开始倒数

我设好十秒就跑过门槛

Mận阿姨转头喊孩子Đạt叔叔低头扎绳子爸爸撑着红背景布奶奶侧身躲开水盆我刚挤到妈妈身边相机已经拍完

我放大了看每张脸爸爸说再拍一张Thu姑姑正在穿外套Hòa爷爷已经洗好碗只剩我的两个指尖从妈妈腰旁露出来

奶奶弯腰凑得很近问怎么少了另一只手我把照片拖向右边手指滑过画框边沿

Cháu dựng máy lên chồng sáchđể thấy hết người ngoài sânbố bảo chụp cho đủai còn ở bếp gọi lêncháu kéo ghế sang bên tráibà bảo để người ta đi

Cô Mận đang bê thau nướcông Hòa cầm bát ăn dởchú Đạt cắn đầu sợi dâymẹ cháu tìm chiếc vòng taybố nâng bức phông lệchbảo mọi người đứng sát vào

Cháu đặt mười giâyrồi chạy qua mép thềm

Lần đầu cháu vướng chân ghếvai bà vừa ra khỏi khunglần sau cô Thu nhận cuộc gọiquay mặt vào phía nhà trongbố gọi tên từng ngườimẹ cháu nhích ra sau cùng

Cháu muốn mẹ đứng cạnh cháukéo tay mẹ qua giữa sânbố đã đứng bên ấycháu dừng lại giữa hai ngườibà bảo Nhi đưa tay đâycháu đang giữ tay của mẹ

ông Hòa bưng bát qua hỏicó cần bác ra ngoài khungcháu lắc đầu rồi chạm máymàn hình bắt đầu đếm lùi

Cháu đặt mười giâyrồi chạy qua mép thềm

Cô Mận quay đầu gọi conchú Đạt cúi xuống buộc dâybố đang giữ phông đỏbà nghiêng người tránh cái thaucháu vừa chen vào bên mẹmáy đã chụp xong rồi

Cháu phóng to xem từng mặtbố bảo chụp lần nữacô Thu đang mặc áo khoácông Hòa đã rửa xong bátcháu chỉ còn hai đầu ngónthò ra bên hông mẹ cháu

Bà cúi xuống xem thật sáthỏi sao thiếu bàn tay kiacháu kéo hình sang bên phảingón tay trượt khỏi mép khung