Lundberg Selection发现更多音乐人
信封上的两道笔痕

03 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Hai Nét Bút Trên Phong Bì

信封上的两道笔痕

Sương Muộn · 4:34 · 越南语

歌词

我从抽屉里拿出信封还是去年用的那种我的名字排在Đức后面蓝墨水一点没褪Nhi问要不要另买

我在手指间转着笔一笔划掉他的名字笔尖划破了纸Nhi给妈妈换了一个那个还没写名字我又翻回原来的信封破口里透出Đức的字样

到了巷口我喊妈妈她用胳膊肘打开院门说进来帮忙择菜像我还住在那里时一样Nhi把礼物袋提进厨房我把手镯从腕上取下

我把钱码得平平整整折痕却总翘起来Đức从梯子下来额头肿了一块圆包他把钱放在我的钱旁边我取出来重新放回桌上

他说写在一起也可以我把笔递向他他低头找空白的地方笔尖碰上那道破口妈妈喊我们去帮着端鱼两个人都站起来

我先一步回到屋里也把自己的名字划掉我的名字只剩一个V卡在两道横线下面

Nhi拿着信封问那我写我的名字吧我点头,她把纸垫在右膝上慢慢写下自己的名字压在两道横线上

妈妈把钱放进衣兜把空信封还给Nhi小姑娘把它折成小槽接桌上的瓜子壳一片壳从破口落下我弯腰拾起来

Tôi lấy phong bì trong ngănloại vẫn dùng từ năm trướctên tôi đứng sau tên Đứcmực xanh chưa hề nhạtNhi hỏi có cần mua khác

tôi xoay bút giữa ngón tayTôi gạch tên anh một nétđầu bút xé mặt giấyNhi đưa tờ khác cho mẹtờ khác còn chưa ghi têntôi lật phong bì trở lạichữ Đức lộ qua vết rách

Đến ngõ tôi gọi tên mẹbà mở cổng bằng khuỷu taybảo con vào giúp dọn raunhư lần tôi còn ở đóNhi đem túi quà vào bếptôi tháo vòng khỏi cổ tay

Tôi xếp tiền vào thật phẳngnếp gấp cứ bật lênĐức từ trên thang đi xuốngtrán sưng một khoảng trònanh đặt tiền vào cạnh tiềntôi lấy ra đặt lại bàn

Anh bảo viết chung cũng đượctôi đưa bút về phía anhanh cúi đầu tìm chỗ trắngngòi bút chạm vết ráchmẹ gọi ra bưng hộ cácả hai đều đứng lên

Tôi quay vào trước một bướcgạch tiếp qua chữ của mìnhtên tôi chỉ còn chữ Vmắc dưới hai nét gạch ngang

Nhi cầm phong bì ra hỏithế con ghi tên của contôi gật đầu, nó tì giấylên đầu gối bên phảitên con bé viết thật chậmđè lên hai nét gạch ngang

Mẹ cất tiền vào túi áotrả vỏ giấy cho Nhicon bé gấp thành máng nhỏhứng vỏ hạt trên bànmột vỏ rơi qua vết ráchtôi cúi xuống nhặt lên