xe ôm 司机坐着在旧车座上深夜小店门前目光跟着道路寻找一个身影 需要在夜里回家的人
一个年轻女人走出巷子深处外套很薄手抱着小包她走得很慢 像怕惊醒什么
“坐 xe ôm 吗,em回哪里,我送你”年轻女人停下脚步看了他一眼然后点点头 “去那边那条街”
车一辆接一辆穿过那些道路空得没有行人黄灯,红灯都不再有什么意义 在深夜里
她坐在车后一句话也不说风吹动头发碰到他的肩她把外套拉高 遮住一点冷
到了地方她下车付钱,然后离开xe ôm 司机坐着又多坐了一会儿在车座上 一方手帕
04 · Mười Hai Tiếng Trong Hẻm
当天最后一趟 xe ôm 载着尘土、疲惫和回家的承诺。
xe ôm 司机坐着在旧车座上深夜小店门前目光跟着道路寻找一个身影 需要在夜里回家的人
一个年轻女人走出巷子深处外套很薄手抱着小包她走得很慢 像怕惊醒什么
“坐 xe ôm 吗,em回哪里,我送你”年轻女人停下脚步看了他一眼然后点点头 “去那边那条街”
车一辆接一辆穿过那些道路空得没有行人黄灯,红灯都不再有什么意义 在深夜里
她坐在车后一句话也不说风吹动头发碰到他的肩她把外套拉高 遮住一点冷
到了地方她下车付钱,然后离开xe ôm 司机坐着又多坐了一会儿在车座上 一方手帕
Anh xe ôm ngồitrên yên xe cũtrước cửa quán khuyamắt dõi theo đườngtìm một bóng người cần về trong đêm
Một cô gái bướctừ trong hẻm raáo khoác mỏng manhtay ôm túi nhỏcô bước thật chậm như sợ đánh thức
"Xe ôm không emvề đâu anh chở"cô gái dừng chânnhìn anh một thoángrồi gật đầu "về phố bên kia"
Xe chạy nối đuôiqua những con đườngvắng tanh không ngườiđèn vàng đèn đỏchẳng còn nghĩa gì giữa đêm khuya
Cô ngồi sau xechẳng nói câu nàogió lùa tóc baychạm vào vai anhcô kéo áo lên che bớt lạnh
Đến nơi cô xuốngtrả tiền rồi đianh xe ôm ngồithêm một lát nữatrên yên xe một chiếc khăn tay