Lundberg Selection더 많은 아티스트 만나보기
소매에는 아직 공장 냄새

07 / 11 · Chuyến Xe Sau Bữa Cỗ

Tay Áo Còn Mùi Xưởng

소매에는 아직 공장 냄새

Sương Muộn · 3:22 · 베트남어

가사

음식을 바꿀 때 들어온다근무 카드가 아직 가슴에 걸려 있다어머니가 끈을 푸신다빼기 편하시도록 몸을 숙인다카드 면이 어머니 입술을 스친다끈 끝은 아직 땀에 젖었다

Đức 오빠가 자리를 맡아 두고마른 냅킨 위에 그릇을 놓았다앉자마자 어머니가 물으신다내일 몇 시에 가니주머니에서 근무표를 꺼내내 이름이 있는 면을 편다

여섯 시까지 가야 해요다섯 시면 길에 나서요

Hảo 언니와 근무를 바꿨다오늘 밥때 맞춰 오려고언니는 펜으로 날짜를 동그라미 치고내 등에 종이를 대고 서명했다동그라미는 아직 종이에 있다어머니가 손톱으로 편다

옆문에서 누군가 기술자를 부르고Đạt 오빠가 오간다어머니는 생선을 더 집어 주신다나는 소매를 높이 걷는다접힌 곳에 기계 기름 냄새가 남았다아침에 빨았는데도

어머니가 이모네 가는 길을 물으신다나는 근무표를 뒤집고펜을 빌려 길을 그린다어머니가 돌아야 할 곳까지

근무 카드를 주머니에 넣자끈이 지퍼 끝에 걸린다어머니는 길 그린 부분을 찢고나는 서명 있는 부분을 잡는다

어머니가 종잇조각을 들고 물으신다그래 어디서 돌아야 하니찢긴 끝에서 다시 가리킨다손가락이 탁자 끝을 넘어간다

Tôi vào lúc người ta đổi mónthẻ ca còn đeo trước ngựcmẹ đưa tay gỡ sợi dâytôi cúi xuống cho mẹ tháomặt thẻ quệt qua môi mẹđầu dây còn ướt mồ hôi

Anh Đức giữ cho tôi chỗđặt bát lên miếng khăn khôtôi vừa ngồi thì mẹ hỏimai mấy giờ con đitôi lấy lịch ca trong túimở đúng bên có tên mình

Sáu giờ phải có mặtnăm giờ đã ra đường

Tôi đã đổi ca với chị Hảođể hôm nay về kịp bữachị ấy lấy bút khoanh ngàytì giấy lên lưng tôi kýchỗ khoanh vẫn còn trên giấymẹ vuốt phẳng bằng móng tay

Cửa bên có người gọi thợanh Đạt chạy qua chạy lạimẹ gắp thêm miếng cá vàotôi kéo tay áo lên caomùi dầu máy còn trong nếpdù sáng tôi đã giặt áo

Mẹ hỏi đường sang chỗ dìtôi lật mặt sau lịch catôi mượn bút vẽ đườngđến chỗ mẹ cần rẽ

tôi cất thẻ ca vào túisợi dây mắc vào đầu khóamẹ xé phần giấy có đườngtôi giữ chỗ có chữ ký

Mẹ cầm mẩu giấy lên hỏithế rẽ ở chỗ nào contôi chỉ lại từ mép ráchngón tay đi quá mép bàn