灶上的 cháo 锅一阵一阵沸着水汽升起把整块玻璃都蒙住女人站着 手匀匀地搅着
她并不着急只是很慢地搅木勺碰到锅底发出轻轻一声米香 漫过整个厨房
外面的天色一点点暗下来屋里的灯亮起温暖的黄光她伸手 把小小的煤气火调低
cháo 已经软了她舀进碗里放在木桌上一只碗给她自己旁边那只碗 空着
她坐下吃一勺一勺热 cháo眼睛望向院子那里曾有一把椅子曾有人坐过 现在只剩风
她洗手时水流得很匀她把手擦干然后关掉厨房灯cháo 锅已经空了 水汽散去
12 · Mười Hai Tiếng Trong Hẻm
灶上的 cháo 锅聚起蒸汽、饥饿和一次迟归。
灶上的 cháo 锅一阵一阵沸着水汽升起把整块玻璃都蒙住女人站着 手匀匀地搅着
她并不着急只是很慢地搅木勺碰到锅底发出轻轻一声米香 漫过整个厨房
外面的天色一点点暗下来屋里的灯亮起温暖的黄光她伸手 把小小的煤气火调低
cháo 已经软了她舀进碗里放在木桌上一只碗给她自己旁边那只碗 空着
她坐下吃一勺一勺热 cháo眼睛望向院子那里曾有一把椅子曾有人坐过 现在只剩风
她洗手时水流得很匀她把手擦干然后关掉厨房灯cháo 锅已经空了 水汽散去
Nồi cháo trên bếpsôi từng hồihơi nước bay lênmờ cả ô kínhngười phụ nữ đứng khuấy đều tay
Bà không vộichỉ khuấy thật chậmmuỗng gỗ chạm đáyphát ra tiếng khẽmùi gạo thơm lan khắp gian bếp
Ngoài kia trời tốidần từng chút mộtđèn trong nhà bậtánh vàng ấm ápbà với tay tắt bếp ga nhỏ đi
Cháo đã chín mềmbà múc ra tôđặt lên bàn gỗmột mình một tôcòn tô bên cạnh để trống
Bà ngồi ăntừng muỗng cháo nóngmắt nhìn ra sânnơi chiếc ghế khôngai đã từng ngồi giờ chỉ còn gió
Khi bà rửa taynước chảy đều đặnbà lau khôrồi tắt đèn bếpnồi cháo đã cạn hơi nước tan